Kích thước bulong là gì? Bảng kích thước bulong tiêu chuẩn đầy đủ

Ngày cập nhật: 17/04/2026

Để dễ dàng chọn lựa bulong phù hợp, người ta thường sử dụng bảng tra kích thước bulong. Sau đó, họ sẽ dựa vào bảng đó để tra cứu các thông số kỹ thuật chính xác nhất. Vì lý do này, Newtop đã thu thập và tổng hợp một vài bảng số liệu chi tiết, giúp mọi người tra cứu kích thước bulong nhanh chóng và chính xác qua bài viết dưới đây.

Các thông số kích thước bulong cần nắm rõ

Các thông số kích thước bulong cơ bản gồm có:

  • Đường kính ren (d): Được ký hiệu là “M” (Chẳng hạn: M10 là bulong có đường kính ren 10mm).
  • Chiều dài thân bulong (L): Được đo từ phần dưới đầu bulong đến hết thân ren.
  • Bước ren (P): Là khoảng cách giữa các đỉnh ren.
  • Kích thước giác (S): Là đường kính đối với đầu lục giác.
  • Độ dày đầu bulong (K): Là chiều cao của đầu bulong.
  • Cấp bền (Grade): Là chỉ số chịu lực (ví dụ: 8.8, 10.9, 12.9).
Ký hiệu các thông số kích thước bulong
Ký hiệu các thông số kích thước bulong

👉 Bulong là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng chi tiết

Bảng tra kích thước bulong thông dụng

Bảng tra kích thước bulong lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085

Bảng tra kích thước bulong lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931

Bảng tra kích thước bulong lục giác ngoài
Bảng tra kích thước bulong lục giác ngoài
dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
b1, L≤12514182226303438424650
b2, 125<L≤20022242832364044485256
b3, L>20057616569
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085
b1, L≤1255460667278849096102
b2, 125<L≤20060667278849096102108116124
b3, L>2007379859197103109115121129137

Bảng tra kích thước bulong lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912

dM3M4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22M24M27M30
P0,50,70,811,251,51,75222,52,52,5333,5
b*182022242832364044485256606672
dk5,578,5101316182124283033364045
k3456810121416182022242730
s2,534568101214141717191922

Bảng tra kích thước bulong lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991

dM3M4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22M24M27M30
P0,50,70,811,251,51,7522,5
dk6810121620243036
k1,72,32,83,34,45,56,57,58,5
α90 090 090 090 090 090 090 090 090 0
s22,5345681012

Bảng tra kích thước bulong lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380

Bảng tra kích thước bulong lục giác chìm đầu cầu
Bảng tra kích thước bulong lục giác chìm đầu cầu
dM3M4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22M24M27M30
P0,50,70,811,251,51,752
dk5,77,69,510,51417,52128
k1,652,22,753,34,45,56,68,8
s22,53456810

Hướng dẫn chọn bulong phù hợp với kích thước tiêu chuẩn

  • Xác định kích thước và vị trí lắp đặt bu lông: Trước khi mua bu lông, bước đầu tiên quan trọng là bạn cần xác định chính xác vị trí và đặc điểm lắp đặt. Hãy thực hiện việc đo đường kính lỗ dẫn bu lông, chiều sâu của ren cần thiết và xem xét tải trọng làm việc có lớn hay không. 
  • Tham khảo bảng kích thước bu lông: Sau khi đã đo đạc, bạn nên tra cứu bảng kích thước bulong theo tiêu chuẩn ISO hoặc DIN để bảo đảm chọn đúng loại bu lông phục vụ cho mục đích sử dụng. Trong bảng này, bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về: kích thước danh định, bước ren và chiều dài bu lông.

Để đảm bảo lựa chọn đúng loại bulong có kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng, hãy liên hệ với Bulong Thanh Hải để được tư vấn cụ thể. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của Thanh Hải sẽ tư vấn giải pháp bulong phù hợp, đảm bảo chất lượng và tiến độ cho công trình của bạn.

Trên đây là bảng tham khảo kích thước bulong tiêu chuẩn thông dụng nhất mà Newtop gửi đến quý vị khách hàng. Mỗi loại sẽ có những đặc điểm và kích thước của bu lông khác nhau. Hy vọng, bài viết sẽ giúp bạn hiểu rõ về kích thước và quy cách của bu lông tiêu chuẩn!

Bình luận bài viết
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận